Thông Báo

Luyện Thi IELTS Online
Chúng tôi vừa cho ra mắt chuyên mục luyện thi IELTS online, miễn phí 100%. Chương trình học online gồm có Writing, Reading, Speaking, Listening, Grammar và Vocabulary theo chuẩn IELTS Quốc Tế.

Mời quý bạn truy cập vào Preparation for IELTS Exam để bắt đầu học.

BBT Lopngoaingu.com

Unit 12: Robots Nguyên âm đôi //
1 Cách phát âm
// cow // là một nguyên âm đôi được tạo thành từ 2 nguyên âm là /ɑ://ʊ/.
Để phát âm đúng, bắt đầu với âm /ɑ:/ bằng cách để lưỡi và phần sau lưỡi hạ thấp, miệng mở rộng. Rồi chuyển nhanh sang âm /ʊ/, lưỡi nâng cao hơn và môi chuyển từ hơi mở đến hơi tròn môi. Chú ý phần âm /ɑ:/ được phát âm dài và to hơn so với phần âm /ʊ/.
Ta có: /a:/
/ʊ/ /aʊ/
2 Các ví dỤ
Các tỪ ví dỤ :
cow /k/ (con bò)
thousand
/ˈθznd/ (một nghìn)
towel
/ˈtəl/ (khăn tắm)
Các cỤm tỪ ví dỤ:
a brown cow /ə brn k/ (một con bò nâu)
a thousand towels
/ə ˈθznd ˈtəlz/ (một nghìn chiếc khăn tắm)
Câu ví dỤ:
A brown cow is eating grass around that house.
/ə brn k ɪz ˈiːtɪŋ ɡrɑːs əˈrnd ðæt hs/

(Một con bò nâu đang ăn cỏ ở xung quanh ngôi nhà đó.)
3 Các dẠng chính tẢ phỔ biẾn
- "ou":
 
cloud /kld/ (mây)
account
/əˈknt/ (tài khoản)
- “ow”:
 
clown /kln/ (chú hề)

Unit 12: Robots Nguyên âm đôi /ɔɪ/
1 Cách phát âm
/ɔɪ/ boy /ɔɪ/ là một nguyên âm đôi. Ta lần lượt phát âm từng âm đơn trong cụm này. Đầu tiên, phát âm âm /ɔ:/ bằng cách đặt lưỡi cao trung bình và đầu lưỡi hạ thấp, tròn môi. Rồi chuyển nhanh sang âm /ɪ/. Lưỡi nâng lên, hơi đẩy ra trước và miệng hơi mở sang hai bên. Chú ý phần âm /ɔ:/ được phát âm dài và to hơn so với phần âm /ɪ/.
Ta có: /ɔ:/
/ɪ/ /ɔɪ/
2 Các ví dỤ
Các tỪ ví dỤ:
boy /bɔɪ/ (con trai)
noisy
/ˈnɔɪzi/ (ồn ào)
choice
/tʃɔɪs/ (lựa chọn)
Các cỤm tỪ ví dỤ:
boys' toys /bɔɪz tɔɪz/ (đồ chơi của con trai)
a choice of employees
/ə tʃɔɪs əv ɪmˈplɔɪiːz/ (một sự lựa chọn của các nhân viên)
Câu ví dỤ:
The boy had no choice but to play with his toys.
/ðə bɔɪ həd nəʊ tʃɔɪs bʌt tə pleɪ wɪð hɪz tɔɪz/

(Cậu bé không có sự lựa chọn nào ngoài chơi với đồ chơi của mình.)
3 Các dẠng chính tẢ phỔ biẾn
- "oi":
 
coin /kɔɪn/ (đồng xu)
noisy
/ˈnɔɪzi/ (ồn ào)
- "oy":
 
toy /tɔɪ/ (đồ chơi)

Hãy bấm vào để nghe


Go back

Số near và nearby mu từ vựng tiếng anh thương mại Toeic Các biển báo giao thông thông dụng nhất 1 tieng tu vung tieng anh asleep at the switch 膽瓢峄漬g ï¾ ï¾ thêm 2 bí quyết giúp bạn phát âm chuẩn quy tắc thì tương lai cụm từ tiếng anh giao tiếp thông dụng 銈儠銈 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch ảnh loài vật thuế Một luyen vÃ Æ kind of 84 big cheese 6 Bước Thực Hiện Chiến Lược Học nghe tiếng anh giao tiếp hỌc 3000 tỪ tiẾng anh bẰng thƠ lỤc quá khứ đơn học và luyện thi toeic như thế nào ngo i Các cách thể hiện quan điểm cá nhân voa tieng anh giao tiep tiếng Anh giao tiếp for 5 kinh nghiệm làm bài thi toeic nh岷璽 từ vựng tiếng anh cơ bản về chủ đề nữ sinh Bắc Ninh cÃc Những mẹo nhỏ giúp học nói và viết Chiến thuật luyện thi TOEIC 誰他 luat Idioms Bí Quyết Nói Tiếng Anh Hay Như 野菜 lÃi 么n thanks take ought to và had better thanh ngu dong tu 3 mệnh tham gia câu lạc bộ giúp bạn học ngoại bai 3 kinh nghiệm học tiếng anh trực tuyến Bài luận tiếng Anh 10 chiêu học tiếng anh thú vị hơn sách các mẫu câu nói cảm ơn và đáp lại pháºn some và any CÃc 10 câu tiếng anh giúp bạn luyện phát phan communication toeic tình cảm lai xe at プレミアムマンションライフを求め more