Thông Báo

Luyện Thi IELTS Online
Chúng tôi vừa cho ra mắt chuyên mục luyện thi IELTS online, miễn phí 100%. Chương trình học online gồm có Writing, Reading, Speaking, Listening, Grammar và Vocabulary theo chuẩn IELTS Quốc Tế.

Mời quý bạn truy cập vào Preparation for IELTS Exam để bắt đầu học.

BBT Lopngoaingu.com

Unit 11: Our greener world Nguyên âm /ɑː/
1 Cách phát âm
/ɑː/ car /ɑː/ là một nguyên âm dài. Khi phát âm, lưỡi và phần sau lưỡi hạ thấp, miệng mở rộng.
Ta có: /ɑː/
2 Các ví dụ
Các tỪ ví dỤ:
car /kɑː(r)/ (ô tô)
father
/ˈfɑːðə(r)/ (bố)
garden
/ˈɡɑːdn/ (vườn)
Các cỤm tỪ ví dỤ:
my father's car /maɪ ˈfɑːðə(r)z kɑː(r)/ (xe ô tô của bố tớ)
a large garden
/ə lɑːdʒ ˈɡɑːdn/ (một khu vườn rộng)
Câu ví dỤ:
My father hardly drives his car so fast.
/maɪ ˈfɑːðə(r) ˈhɑːdli draɪvz hɪz kɑː(r) səʊ fɑːst/

(Bố tớ hiếm khi lái xe quá nhanh như vậy.)
3 DẠng chính tẢ phỔ biẾn
- “ar”:
 
car /kɑː(r)/ (ô tô)
garden
/ˈɡɑːdn/ (vườn)
- “a”:
 
dance /dɑːns/ (nhảy múa)
classroom
/ˈklɑːsruːm/ (phòng học)
Chú ý:
 
laugh /lɑːf/ (cười)
au
nt
/ɑːnt/ (dì)
heart
/hɑːt/ (trái tim)
guard
ɑːd/ (canh gác)

Unit 11: Our greener world Nguyên âm /æ/
1 Cách phát âm
/æ/ cat /æ/ là một nguyên âm ngắn. Khi phát âm, lưỡi và phần sau lưỡi hạ thấp một chút, miệng mở rộng.
Ta có: /æ/
2 Các ví dỤ
Các tỪ ví dụ:
cat /kæt/ (con mèo)
black
/blæk/ (đen)
happy
/ˈhæpi/ (hạnh phúc)
Các cỤm tỪ ví dỤ:
a black cat /ə blæk kæt/ (một con mèo đen)
a happy man
/ə ˈhæpi mæn/ (người đàn ông hạnh phúc)
Câu ví dỤ:
The fat man is carrying a black cat.
/ðə fæt mæn ɪz ˈkæriɪŋ ə blæk kæt/

(Người đàn ông to béo đang mang một con mèo đen.)
3 Các dẠng chính tẢ phỔ biẾn
- Âm /æ/ có một dạng chính tả duy nhất là “a”
 
black /blæk/ (đen)
bank
/bæŋk/ (ngân hàng)
camera /ˈkæmərə/ (máy ảnh)
Saturday
/ˈsætədeɪ/ (thứ Bảy)

Hãy bấm vào để nghe


Go back

会セ à truyen cuoi song ngu tieng anh hobbies a an the 36 Tên các trường đại học Việt Nam bằng 膼峄 cụm từ tiếng anh đi với over fall 780 bruce lee Số near và nearby mu từ vựng tiếng anh thương mại Toeic Các biển báo giao thông thông dụng nhất 1 tieng tu vung tieng anh asleep at the switch 膽瓢峄漬g ï¾ ï¾ thêm 2 bí quyết giúp bạn phát âm chuẩn quy tắc thì tương lai cụm từ tiếng anh giao tiếp thông dụng 銈儠銈 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch ảnh loài vật thuế Một luyen vÃ Æ kind of 84 big cheese 6 Bước Thực Hiện Chiến Lược Học nghe tiếng anh giao tiếp hỌc 3000 tỪ tiẾng anh bẰng thƠ lỤc quá khứ đơn học và luyện thi toeic như thế nào ngo i Các cách thể hiện quan điểm cá nhân voa tieng anh giao tiep tiếng Anh giao tiếp for 5 kinh nghiệm làm bài thi toeic nh岷璽 từ vựng tiếng anh cơ bản về chủ đề nữ sinh Bắc Ninh cÃc Những mẹo nhỏ giúp học nói và viết Chiến thuật luyện thi TOEIC 誰他 luat Idioms Bí Quyết Nói Tiếng Anh Hay Như 野菜 lÃi 么n thanks take ought to và had better thanh ngu dong tu 3 mệnh tham gia câu lạc bộ giúp bạn học ngoại bai 3 kinh nghiệm học tiếng anh trực tuyến Bài luận tiếng Anh 10 chiêu học tiếng anh thú vị hơn sách