Thông Báo

Luyện Thi IELTS Online
Chúng tôi vừa cho ra mắt chuyên mục luyện thi IELTS online, miễn phí 100%. Chương trình học online gồm có Writing, Reading, Speaking, Listening, Grammar và Vocabulary theo chuẩn IELTS Quốc Tế.

Mời quý bạn truy cập vào Preparation for IELTS Exam để bắt đầu học.

BBT Lopngoaingu.com

Chương trình Popular American Idioms giới thiệu tới quý vị những thành ngữ thông dụng tại Mỹ, với lời giải thích, hướng dẫn cách sử dụng, cách phát âm và chính tả. Xin mời quý vị nghe lời đối thoại và xem bài viết. Các bài Anh ngữ này sẽ giúp quý vị tăng tiến kỹ năng Anh ngữ.

English American Style Bài 1 - 40 LESSON #40: Pan out, Panhandle, Out of the frying pan and into the fire. LESSON #39: Chew the fat, Fat chance, Fat farm. LESSON #38: Go to pot, Sweeten the pot, Pot shot. LESSON #37: Back number, His number is up, Hot number. LESSON #36: Hand in glove, Hand down, Hand to mouth. LESSON #35: No laughing matter, No spring chicken, No win situation. LESSON #34: No dice, No great shakes, No picnic. LESSON #33: Talking heads, Sound bites, Stake out. LESSON #32: Hacker, Geek, Snail mail. LESSON #31: Nail down, Another nail in your coffin, Hard as nails, Hit the nail on the head. LESSON #30: Name dropping, Name calling, The name of the game. LESSON #29: Cloud nine, The whole nine yards, Nine day wonder. LESSON #28: Ghost Rider, Koosh, Snake check. LESSON #27: Jump start, Cracker Jack, Up and coming. Lesson # 26: Gimmick, Scope out, Elbow room. LESSON #25: Peanut gallery, Give no quarter, Draw the line. LESSON #24: Across the board, Raise a red flag, At the drop of a hat. LESSON #23: Go bananas, Start off on the wrong foot, Sleeping point. LESSON #22: Jump the gun, Stick one's neck out, Grit one's teeth. LESSON #21: Behind the 8 ball, Dear John letter, Pay back time. LESSON #20: Hog wash, Taking the point, Walking a tightrope. LESSON #19: Go south, Get cold feet, Cool your heels. LESSON #18: Running scared, Spin your wheels, Bumper crop. LESSON #17: Football widow, Nail-biter, Back on track. LESSON #16: Mission creep, Hotbed, Well-heeled. LESSON #15: Swing voters, Down to the wire, In over one's head. LESSON #14: Go bananas, Compare apples and oranges, hear through the grapevine. LESSON #13: In cahoots with, Lip service, Hare-brained. LESSON #12: Out to lunch, Backed into a corner, Spell out. LESSON #11: Slapdash, Across the board, Back of the envelope. LESSON #10: Hunker down, Hold the high ground, Trench warfare. LESSON #9: Fib, White lie, Lie in your teeth, Whopper. LESSON #8: Hard sell, sell a bill of goods, sell down the river, sell someone short. LESSON #7: Buy a pig in a poke, Buy for a song, Buy it, Buy the farm. LESSON #6: All that, Fly, To perpetrate, To be ghost. LESSON #5: To feel in your bones, To bone up, To throw someone a bone. LESSON #4: Bone of contention, Make no bones about it, Have a bone to pick. LESSON #3: Eyes bigger than your stomach, Butterflies in your stomach, Bellyache, Belly up. LESSON #2: To pull strings, To string someone along, Purse strings, Second string. LESSON #1: A slap on the wrist, Eat crow, Short circuit.

1-40 41-80 81-120 121-160 161-200 201-240 241-280 281-320 321-345

Tiếng Anh xin cấp bản quyền và cấp The weather Để nghe tốt tiếng Anh Viết thư bằng tiếng Anh cho cô giáo ai tỪ mẫu câu tiếng anh về đàm phán thanh là anh van tiếng 鍐掑啋鍐掑啋鎴啋闄嗗附 ÃƒÆ m LÃm bỏ giày 鐭ャ倝銇亜銈儕銈裤伅鎹熴仐銇 ten tieng anh 荵御大崟迚 câu điều kiện Một cách từ vừng kế toán ノ ノ Tiếng ï¾ï¾ 涔冒冒戮冒陆帽 tieng anh đầu 鐓 鐓 phat am mçŒ o a an 会 hướng dẫn cách phân biệt come và go tiếng Anh chuyên ngành Học 褋邪谢芯薪褘 Tieng Nhat dong tu tieng anh thong dung ï 道具 AND 脨脨脨脨戮脨陆脩 涓逛腹涓逛腹浠栦腹閬滃崢 銉椼儸銉熴偄銉犮優銉炽偡銉с兂銉 sổ đỏ phat phương pháp học tiếng anh qua bài hát táºi ảnh 锞夛姜锞 Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành xây 膹啪 Cụm ability làm chủ ngữ pháp tiếng anh một cách luyen