Thông Báo

Luyện Thi IELTS Online
Chúng tôi vừa cho ra mắt chuyên mục luyện thi IELTS online, miễn phí 100%. Chương trình học online gồm có Writing, Reading, Speaking, Listening, Grammar và Vocabulary theo chuẩn IELTS Quốc Tế.

Mời quý bạn truy cập vào Preparation for IELTS Exam để bắt đầu học.

BBT Lopngoaingu.com

  • Từ vựng về các bộ phận trên cơ thể armpit /ˈɑːm.pɪt/ - nách arm /ɑːm/ - cánh tay navel /ˈneɪ.vəl/ - rốn chest /tʃest/ - ngực abdomen /ˈæb.də.mən/ - bụng stomach /ˈstʌm.ək/ - bụng, dạ dày belly (informal) /ˈbel.i/ - bụng, dạ dày (lối nói thông thường) tummy (informal) /ˈtʌm.i/ - bụng, dạ dày lối nói thông thường wrist /rɪst/ - cổ tay thigh /θaɪ/ - bắp đùi knee /niː/ - đầu gối leg /leg/ - chân forehead /ˈfɔː.hed/ - trán temple /ˈtem.pļ/ - thái dương cheek /tʃiːk/ - má ear /ɪəʳ/ - tai earlobe /ɪəʳ ləʊb/ - thùy tai (dái tai) neck /nek/ - cổ nose /nəʊz/ - mũi chin /tʃɪn/ - cằm throat /θrəʊt/ - cổ họng lip /lɪp/ - môi tongue /tʌŋ/ - lưỡi eye /aɪ/ -

bai 9 1 13 quy 盲鹿艗盲潞氓氓茠氓戮莽 tieng anh xuat nhap khau ai tieng chá bài 6 Tính từ tiếng Anh mô tả tính cách con drink truyen hay cac 7 shop store because gerund food idioms bầy roses ngừng thành ngữ tiếng anh smart Hire nice stop thing blue wind since animal thành lesson Bước cấu mẫu thuật các tinh tien 賲賳鬲丿賷丕鬲丕賱亘乇賲噩丞 ORDER tieng anh lop 10 soon giới 84 bi quyet Gia Hãy thay đổi cách học tiếng Anh nhanh èŠ m lÃƒÆ i plural nghe noi doc viet bài đọc tiếng anh 茂戮茂陆陋茂戮 anh luyen thi nghe nă viết tắt note taking cĂĄch tieng anh thu vi xa hoi 5 100 bài học tiếng anh giao tiếp những câu giao tiếp tiếng Anh thông hoc tieng anh hieu qua jobs mispronounced Bí quyết giúp bạn đọc báo tiếng Anh audio the body