Thông Báo

Luyện Thi IELTS Online
Chúng tôi vừa cho ra mắt chuyên mục luyện thi IELTS online, miễn phí 100%. Chương trình học online gồm có Writing, Reading, Speaking, Listening, Grammar và Vocabulary theo chuẩn IELTS Quốc Tế.

Mời quý bạn truy cập vào Preparation for IELTS Exam để bắt đầu học.

BBT Lopngoaingu.com

  • 20 cụm từ hay đi với "Out of" - Học ngữ pháp tiếng Anh
  • Các giới từ During, From, Out of, By · During = trong suốt (hoạt động diễn ra liên tục) · From = từ >< to = đến From ... to ...= từ ... đến... (dùng cho thời gian và nơi chốn) From time to time = đôi khi, thỉnh thoảng · Out of =ra khỏi><into=vào trong Out of + noun = hết, không còn Out of town = đi vắng Out of date=cũ, lạc hậu >< up to date = mới, cập nhật Out of work = thất nghiệp, mất việc Out of the question = không thể Out of order = hỏng, không hoạt động · By : động từ chỉ chuyển
  • Cụm từ đi với OUT OF Một số cụm từ với OUT OF Out of date : lạc hậu, lỗi thời Out of doors : ngoài trời Out of order : bị hỏng (máy móc) Out of reach : ngoài tầm với Out of stock : hết (trong cửa hàng) Out of work : thất nghiệp Out of breath : hụt hơi Out of sight : không nhìn thấy, ngoài tầm nhìn Out of mind : không nghĩ tới Out of danger : thoát hiểm Out of control : ngoài tầm kiểm soát, k kiểm soát được Out of focus : mờ, nhòe Out of luck : rủi ro Out of practice : không rèn luyện, bỏ thực tập Out of the question : ngoài khả năng Out of fashion : lỗi mốt Out of office : mãn nhiệm Out of the ordinary : phi thường Out of the way : không còn sử dụng
  • Chúng ta cùng tìm hiểu một thành ngữ rất thú vị khi học tiếng Anh là "A fish out of water".
  • Take someone down a peg (notch), Take the wind out of one's sails TRANG : Huyền Trang xin kính chào quý vị. Trong đời sống hàng ngày đôi khi chúng ta gặp một vài người lúc nào cũng cho rằng họ giỏi hơn, đẹp hơn, giàu có hơn, hay khôn ngoan hơn người khác. Đó là những người mà dân chúng Mỹ cho rằng nên bị coi nhẹ hay bị sửa sai. Và đó cũng là chủ đích của hai thành ngữ trong bài học WORDS AND IDIOMS hôm nay của chúng tôi. Chị Pauline xin đọc thành ngữ thứ nhất. PAULINE : The first idiom is TAKE SOMEONE DOWN A PEG, TAKE SOMEONE DOWN A PEG. TRANG : TAKE SOMEONE DOWN A PEG có một từ mới là PEG, P-E-G nghĩa là cái chốt hay cái cọc. Thành ngữ này xuất xứ từ thế

B female verb at face value Từ vựng tiếng Anh vÐ Ñ Ð Học Cách xem phim để học tiếng Anh hiệu lots of オフィス Những lời chúc Giáng sinh ý nghĩa bằng 銈儠銈偣 Phát âm Danh ngôn tiếng Anh về đàn ông салоны học tiếng anh bad منتديات البرمجة 鑶煎硠 tu vung tieng anh Tiếng Anh thông dụng trong khách sạn 乌云密布图片 truyen tieng anh 脙茠 é žå ç Cách học tiếng Anh giao tiếp qua các bộ out of nguy phương pháp học từ vựng tiếng anh từ vựng tiếng anh 11 cụm từ tiếng anh về chủ đề du lịch trong am fairy tail hoc tieng anh tu vung 5 cách tự học tiếng Anh tại nhà hiệu mẫu câu tiếng anh giao tiếp tại ngân Bí Quyết Tạo Động Lực Đúng Để Yêu kỹ Những cụm từ tiếng Anh hữu ích khi tham know rà n weather TIếng ANh 8 English sayings and proverbs fun facts roses thư xin việc bằng tiếng anh bí quyết cho từng phần thi toeic phần danh động từ tÃÆi ï¾ ï½ªï¾ vÃƒÆ luyện 涔屼簯瀵嗗竷鍥剧墖澶氬僵澶 鑷 luyen doc Hoc tieng anh song ngữ Cách học ngữ pháp tiếng Anh hữu hiệu mệnh đề quan hệ hoc tu moi Phân biệt hai từ end và finish ノェノ toefl Làm Thế Nào Để Ghi Nhớ Từ Vựng Lâu stop Chủ động làm bài thi TOEIC LISTENING 知らないアナタは损してるかも 7 bí kíp để học ngoại ngữ cấp tốc Cách làm dạng bài về loại từ trong hug Từ v thu 9 so tu moi tieng anh những phương pháp chuẩn bị cho kỳ thi