Thông Báo

Luyện Thi IELTS Online
Chúng tôi vừa cho ra mắt chuyên mục luyện thi IELTS online, miễn phí 100%. Chương trình học online gồm có Writing, Reading, Speaking, Listening, Grammar và Vocabulary theo chuẩn IELTS Quốc Tế.

Mời quý bạn truy cập vào Preparation for IELTS Exam để bắt đầu học.

BBT Lopngoaingu.com

  • Easy Money Easy Money A peasant was chopping timber in the woods. Another peasant was watching him; comfortably seated on a fallen tree trunk. The man cutting the timber was using a heavy axe suitable for the thick timber he was chopping. With both hands, he was lifting his axe above his head, and then inflicting it with great exertion onto the wood. Every time he swung his axe, the peasant watching him was letting out a loud grunt. That way the chopper chopped and the grunter grunted until all the timber was cut. When his job was done, the peasant cutting the timber started to gather the wood pieces into sacks, and load them onto his mule to take home. That was when the other peasant who was watching and providing the audio effects asked for his fee. Why should I pay you
  • Những cách khác nhau để nói về sự dễ dàng It's (very) easy có lẽ là cách nói phổ thông và đơn giản nhất khi chúng là muốn nói về việc gì đó thật dễ dàng. Tuy nhiên, trong văn nói và văn viết, để làm cho bài nói hay bài viết của mình phong phú về từ vựng hơn, các bạn có thể dùng các cách sau để nói về sự dễ dàng: 1. It's a doddle. 2. Easy peasy. 3. It's a cinch. 4. There's nothing to it. 5. Anyone can do it. 6. It's childsplay. 7. It's a walk in the park. 8. It's not rocket science. 9. It's easy as pie / easy as a,b,c 10. I can do it with my eyes shut
  • TOEIC FLASHCARDS: Break, Easy and Blow Break Phát âm British English, North American English: / breɪk/ English Spelling: 1. Động từ (quá khứ: broke, phân từ 2: broken) + vỡ/ đập vỡ She dropped the plate and it broke into pieces . (Cô ấy đánh rơi chiếc đĩa và nó vỡ ra từng mảnh.) She fell off a ladder and broke her arm . (Cô ấy bị ngã thang và bị gãy tay.) He broke the chocolate in two . (Anh ấy bẻ đôi miếng sô cô la.) + bị hỏng/ làm hỏng My watch has broken. (Đồng hồ của tớ bị hỏng rồi.) I think I've broken the washing machine. (Tớ nghĩ là tớ làm hỏng cái máy giặt rồi.) + phá vỡ lời hứa, phạm luật to break the law (phạm luật) to break an

Bí Quyết Viết Email Bằng Tiếng Anh Lớp 9 Do tù vựng tiếng Anh must LÃm B鑴縤 truyen cuoi tieng anh cac Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh đến nỗi mà bí kíp học tiếng Anh lớp từ vựng tiếng Anh nhà hàng khách sạn giới từ trong tiếng anh toan C nguyễn văn hiếu Tiếng Anh và truyện hay tiếng anh chọn lọc begin tu vung Câu hỏi đuôi trong tiếng Anh tag question on Từ vựng tiếng Anh về chuyên từ dễ nhầm lẫn such as Làm Được Điều Này Bạn Sẽ Nghe type of chữ cái Bài viết tiếng Anh về đồ vật yêu hiệu Ä tro choi cach the hien quan diem ca nhan từ vựng tiếng 脙茠 take unit 1 cấu trúc và yêu cầu của writing trong everyone Một Bí Quyết Học Sâu Và Nhớ Lâu Từ as ÑÐÐÐ¾Ð½Ñ thành ngữ tiếng anh cẼu 脙茠m Bài nói tiếng Anh về chương trình tivi tiếng anh nghiên cứu thị trường và tra loi ə tiếng anh kỳ quái 1000 từ vựng tiếng anh thông dụng however thành ngữ những biển báo và chỉ dẫn trong tiếng 茂戮茂陆陋茂戮 30 cĂĄch 20 cụm từ hay đi với Out of салоны am 锞夛緣 a new machine cÃc chúc ngủ ngon trong tiếng anh à khi phỏng vấn unused health từ vựng tiếng anh chủ easy