Thông Báo

Luyện Thi IELTS Online
Chúng tôi vừa cho ra mắt chuyên mục luyện thi IELTS online, miễn phí 100%. Chương trình học online gồm có Writing, Reading, Speaking, Listening, Grammar và Vocabulary theo chuẩn IELTS Quốc Tế.

Mời quý bạn truy cập vào Preparation for IELTS Exam để bắt đầu học.

BBT Lopngoaingu.com

  • 8 cụm động từ thông dụng với các động từ chỉ sự di chuyển (go, move, vv) 8 cụm động từ dưới đây được sử dụng rất nhiều trong văn nói, mỗi cụm động từ có thể mang ý nghĩa khác nhau phụ thuộc vào ngữ cảnh khi nói. Vì thế khi xét nghĩa của chúng các bạn nhớ đặt nó trong văn cảnh nhé! 1. Back Up A) To move backwards = Lùi lại. VD: “When you see a bear, you tend to back up quickly.” (Khi bạn thấy một con gấu, bạn có xu hướng lùi lại một cách nhanh chóng.” B) To experience anger or determination as a reaction, used with a noun or pronoun = giận dữ hoặc kiên định, sử dụng với một danh từ hoặc đại từ VD: “It got my back up to
  • Các cụm động từ thông dụng với DO Làm thêm BÀI TẬP VỀ ĐỘNG TỪ DO tại ĐÂY . - do your best : làm hết sức mình e.g. All that matters in the exam is to do your best. Điều quan tọng nhất trong kì thi là hãy làm hết sức mình. - do damage (to) : gây hại đến e.g. The storm did some damage to our roof. Cơn bão đã gây thiệt hại phần nào cho cái trần nhà của chúng tôi. - do an experiment : làm thí nghiệm e.g. We are doing an experiment to test how the metal reacts with water. Chúng tôi đang làm thí nghiệm để kiểm tra xem kim loại phản ứng với nước như thế nào. - do exercises : làm bài tập, tập thể dục. e.g. We'll do some exercises practicing these collocations tomorrow. Chúng

cach hoc tieng nhat du lich tên Những mẫu câu tiếng Anh làm quen thú vị cấu trúc tiếng anh dùng trong phỏng vấn 10 trang web tự động kiểm tra lỗi ngữ Tiếng anh 9 câu đố tà c Làm thế nào để tự học tiếng Anh từ Cách học tiếng Anh hiệu quả trên 荵御大崟迚 Listening skill Hãy thay đổi cách nhìn like Bạn Sẽ Thay Đổi Điều Gì Để Học 賲賳鬲丿賷丕鬲 mç 猳 giao エ 﨑ゥ cat to v Г ВјЕЎГЇВЅВѕ từ vựng tiếng anh về thiết bị quay Äáºu Салоны 知らないアナタは損してるかも Tiếng Anh ďž Từ vựng tiếng Anh về chủ đề giải ï phan 褋邪谢芯薪褘 hoc tieng anh ai đường 閵夋ぜ鍎搁妷鐔村亜閵夌姰鍎 璩茶吵楝蹭缚璩蜂笗楝 i love you hoc tu tieng anh Äž lá n é ç æš under Bốn nguyên tắc học tiếng Anh giao tiếp tieng anh thu vi từ vựng tiếng anh về các vấn đề Mẫu câu tiếng Anh kết thúc giao tiếp khách sạn bằng tiếng Anh cụm động từ thông dụng