Thông Báo

Luyện Thi IELTS Online
Chúng tôi vừa cho ra mắt chuyên mục luyện thi IELTS online, miễn phí 100%. Chương trình học online gồm có Writing, Reading, Speaking, Listening, Grammar và Vocabulary theo chuẩn IELTS Quốc Tế.

Mời quý bạn truy cập vào Preparation for IELTS Exam để bắt đầu học.

BBT Lopngoaingu.com

  • Phrasal Verbs với back up : ủng hộ, nâng đỡ bear on : có ảnh hưởng, liên lạc tới become of : xảy ra cho begin with : bắt đầu bằng begin at : khởi sự từ believe in : tin cẩn, tin có belong to : thuộc về bet on : đánh cuộc vào be over : qua rồi be up to sb to V : ai đó có trách nhiêm phải làm gì bear up : xác nhận bear out : chịu đựng blow out : thổi tắt blow down : thổi đổ blow over : thổi qua break away : chạy trốn break down : hỏng hóc, suy nhược break in (to+O) : đột nhập, cắt ngang break up : chia tay, giải tán break off : tan vỡ một mối quan hệ bring about : mang đến, mang lại bring down : hạ xuống bring out : xuất bản bring up : nuôi dưỡng bring off : thành
  • Từ vựng ngành Bảo hiểm (A-B) Accidental death benefit account accountability accounting accounting conservation Acquisition active management strategy Activity based costing actuarial assumptions actuary adequate rate admitted asset advanced underwriting Dept agency -building distribution sys agency contract Agency law agencv office Agency relationship Agent Agent - broker Agent's statement aggressive financial strategy alien corporation amortization annual report Annual Return Annual Statement antiselection application software appointed actuary appointment arbitration arbitrator articles of incorporation artificial intelligence (AI) Asset fluctuation reserve Asset- liability management (ALM) Asset manager Asset risk ( C-l Risk) assets Asset share Asset share model Asset
  • Từ vựng ngành Hàng hải (B) Baggage list: tờ khai hành lý. Bailee: người nhận hàng hóa gởi để bảo quản. Balance: số còn lại. Balance cargo: số hàng còn lại. Bale: kiện (hàng mềm). Bale capacity: dung tích hàng bao kiện. Ballast: nước balát (để dằn tàu). Band: đai bọc ngoài, đai thuyền. Bank: bãi ngầm (ở đáy sông), đê gờ ụ (đất đá). Bank guaranty: giấy bảo đảm nhà băng (ngân hàng). Banker: ngân hàng, nhà băng. Bank’s correspondent: ngân hàng đại lý. Barge: sà lan. Barraty: bạo hành, sự chủ tầm của thuyền viên gây thiệt hại cho chủ tàu. Barrel: thùng phi (hình trống).
  • Từ vựng ngành kĩ thuật xây dựng (B) Bag: Bao tải (để dưỡng hộ bê tông) Beam of constant depth: Dầm có chiều cao không đổi Bedding: Móng cống Bonded tendon: Cốt thép dự ứng lực có dính bám với bê tông Bursting concrete stress: ứng suất vỡ tung của bê tông Bar (reinforcing bar): Thanh cốt thép Beam reinforced in tension and compression: Dầm có cả cốt thép chịu kéo và chịu nén Beam reinforced in tension only: Dầm chỉ có cốt thép chịu kéo Before anchoring: Trước khi neo cốt thép dự ứng lực Bent-up bar: Cốt thép uốn nghiêng lên Bonded tendon: Cốt thép dự ứng lực có dính bám với bê tông Bored pile: Cọc khoan nhồi Bottom lateral: Thanh giằng chéo ở mọc hạ

منتديات Cách để viết Tiếng Anh thật tốt describe nói tiếng anh TIENG tính từ sỏ hữu học ngoại ngữ nói chung và nói riêng é æ ³å thơ bầy tại sao học tiếng anh như trẻ em giúp Một số mẫu hội thoại làm việc với tieng anh giao tiep hang ngay Tieng anh cÃƒÆ đại từ hoc tieng anh toan dien Học Từ Vựng Mau Quên Phải Làm Sao áşłnh bi quyet hoc tieng anh kiến thức ngữ pháp tiếng anh về từ ch脙茠 Tài Liệu Người Mới Bắt Đầu Học thãƒnh Đọc thế nào cho hiệu quả bảng phát âm tiếng anh Chữc 25 cách nói Không trong tiếng Anh 5 lỗi thường gặp khi học tiếng Anh tháng tu 4 tiếng Anh cách học tiếng anh chuyên ngành công từ vựng tiếng anh về chủ đề văn sách dạy tiếng Anh ở Việt Nam từ vựng tiếng anh chuyên ngành ô tô 誰他 the passive chỉ đường trong tiếng anh hoc cách phát âm Cách trình bày bài nói tiếng Anh về du vĂƒ プレミアムマンションライフを求め 54 thực tế england 12 từ tiếng Anh quen thuộc nhưng thường lỗi Bạn nên bắt đầu học tiếng Anh như ç ¾é ç² hoc tu moi bang hinh anh Cách học tiếng Anh giao tiếp trôi chảy b